gạch ngang

gạch ngang

Cô giáo dùng bút đỏ để gạch ngang từ viết sai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu viết dưới dạng một đường thẳng nằm ngang: "gạch ngang" một ký hiệu được dùng trong văn bản để ngăn cách các phần của câu, đánh dấu lời nói trực tiếp, hoặc tạo khoảng ngắt.
    • Đường kẻ ngang trên giấy: "gạch ngang" cũng chỉ một đường thẳng được vẽ hoặc in theo chiều ngang, thường dùng để gạch bỏ nội dung, tạo khung, hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong câu văn, người ta dùng gạch ngang để đánh dấu lời thoại. (Gạch ngang dấu câu dùng để phân biệt lời nói trực tiếp.)
    • Anh ấy kẻ một gạch ngang dưới tiêu đề để làm nổi bật. (Đường kẻ ngang được dùng để nhấn mạnh phần văn bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch ngang đầu dòng": dấu gạch ngang đặtđầu mỗi dòng trong danh sách hoặc liệt kê.

    • Trong báo cáo, mỗi mục đều gạch ngang đầu dòng. (Gạch ngang đầu dòng giúp phân chia các ý riêng biệt.)
  • "gạch ngang đôi": hai đường gạch ngang song song (thường dùng trong dấu câu hoặc ký hiệu đặc biệt).

    • Trong toán học, gạch ngang đôi biểu thị sự tương đương. (Dấu gạch ngang đôi ý nghĩa đặc thù trong các ký hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạch dưới (danh từ): đường kẻ nằm dưới chữ, dùng để nhấn mạnh.

    • giáo yêu cầu gạch dưới các từ quan trọng. (Gạch dưới khác với gạch ngangvị trí đặt.)
  • Gạch nối (danh từ): dấu gạch ngắn dùng để nối các từ hoặc âm tiết.

    • Từ "tái-lập" dùng gạch nối. (Gạch nối ngắn hơn gạch ngang chức năng khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Dấu gạch ngang: tên gọi khác của "gạch ngang" trong ngữ cảnh dấu câu.
  • Đường kẻ ngang: chỉ đường thẳng vẽ theo chiều ngang, thường dùng trong trang trí hoặc gạch bỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Gạch ngang gạch dọc: cách nói hình tượng chỉ sự gạch bỏ hoặc xóa đi nhiều thứ.
    • Anh ấy gạch ngang gạch dọc khắp tờ giấy nháp. (Hành động gạch bỏ lộn xộn, không trật tự.)

Từ chứa "gạch ngang"