gạch ngang
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu câu viết dưới dạng một đường thẳng nằm ngang: "gạch ngang" là một ký hiệu được dùng trong văn bản để ngăn cách các phần của câu, đánh dấu lời nói trực tiếp, hoặc tạo khoảng ngắt.
- Đường kẻ ngang trên giấy: "gạch ngang" cũng chỉ một đường thẳng được vẽ hoặc in theo chiều ngang, thường dùng để gạch bỏ nội dung, tạo khung, hoặc trang trí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong câu văn, người ta dùng gạch ngang để đánh dấu lời thoại. (Gạch ngang là dấu câu dùng để phân biệt lời nói trực tiếp.)
- Anh ấy kẻ một gạch ngang dưới tiêu đề để làm nổi bật. (Đường kẻ ngang được dùng để nhấn mạnh phần văn bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
"gạch ngang đầu dòng": dấu gạch ngang đặt ở đầu mỗi dòng trong danh sách hoặc liệt kê.
- Trong báo cáo, mỗi mục đều có gạch ngang đầu dòng. (Gạch ngang đầu dòng giúp phân chia các ý riêng biệt.)
"gạch ngang đôi": hai đường gạch ngang song song (thường dùng trong dấu câu hoặc ký hiệu đặc biệt).
- Trong toán học, gạch ngang đôi biểu thị sự tương đương. (Dấu gạch ngang đôi có ý nghĩa đặc thù trong các ký hiệu.)
Biến thể và từ gần giống
Gạch dưới (danh từ): đường kẻ nằm dưới chữ, dùng để nhấn mạnh.
- Cô giáo yêu cầu gạch dưới các từ quan trọng. (Gạch dưới khác với gạch ngang ở vị trí đặt.)
Gạch nối (danh từ): dấu gạch ngắn dùng để nối các từ hoặc âm tiết.
- Từ "tái-lập" có dùng gạch nối. (Gạch nối ngắn hơn gạch ngang và có chức năng khác.)
Từ đồng nghĩa
- Dấu gạch ngang: tên gọi khác của "gạch ngang" trong ngữ cảnh dấu câu.
- Đường kẻ ngang: chỉ đường thẳng vẽ theo chiều ngang, thường dùng trong trang trí hoặc gạch bỏ.
Thành ngữ liên quan
- Gạch ngang gạch dọc: cách nói hình tượng chỉ sự gạch bỏ hoặc xóa đi nhiều thứ.
- Anh ấy gạch ngang gạch dọc khắp tờ giấy nháp. (Hành động gạch bỏ lộn xộn, không có trật tự.)